Máy đo chỉ số chảy mềm của PP PE, - polyetylen chịu nhiệt

MFI

12 tháng

Máy đo chỉ số chảy MFI được sử dụng để đánh giá đặc tính chảy của nhựa PP, PE HDPE, nhựa gỗ, và các sản phẩm liên quan đến nhựa

 

Máy đo chỉ số chảy mềm của nhựa PP, PE

 

   ( WANCE GROUP- tập đoàn hàng đầu về thiết bị thử nghiệm vật liệu tách ra từ tập đoàn MTS của Mỹ)

                

 

máy đo chỉ số chảy nhựa MFI, máy đo chỉ số chảy mềm của PE chịu nhiệt

 

1. Ứng dụng máy đo chỉ số chảy mềm của PE nhiệt dẻo:

 

- Tiêu chuẩn đáp ứng: ISO1133, ASTM D1238, ASTM D3364, BS2782, DIN53735, JIS K7210

- Dùng để test điểm nóng chảy của vật liệu nhựa như PP, PE, nhựa gỗ, các sản phẩm liên quan đến nhựa

- Nó rất có ý nghĩa trong việc nghiên cứu và quản lý chất lượng của vật liệu.

- Các kết quả test dùng để đánh giá tốc độ chảy của vật liệu dẻo thường được dùng trong các nhà máy, trạm

 kiểm tra chất lượng sản phẩm, các viện khoa học và nghiên cứu, và các ngành công nghiệp liên quan.

 

 

2. Tính năng máy đo chỉ số chảy mềm của PE nhiệt dẻo:

 

- Phương pháp test:  (MFR / MVR) có thể được cài sẵn trên bảng điều khiển

- Tự động kiểm tra theo chương trình cài đặt của người dùng

- Màn hình điều khiển với nút bấm được bao phủ bởi màng silicon cho  cảm cảm thoải mái khi sử dụng,và có thể

   hiển thị dữ liệu theo thời gian thực.

- Có tiếng kêu báo hiệu gian đoạn ở từng bước kiểm tra trong toàn bộ quá trình

- Tự động cắt mẫu bằng động cơ và dao chuyên dụng. Nó có thể ngắt khi thời gian cài đặt kết thúc một cách

  tự động hoặc bằng tay theo yêu cầu

- Kết quả thí nghiệm sẽ được in ra bằng máy in mini được tích hợp sẵn

- Sự dịch chuyển của các piston được điều chỉnh chính xác bằng cảm biến hồng ngoại,

- Cần piston và ống test nóng chảy được làm bằng thép thấm nitơ cho độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ.

 

3. Thông số kỹ thuật máy đo chỉ số chảy mềm của PE nhiệt dẻo:

 

 

Dải nhiệt độ

 

100~450℃

Độ chính xác nhiệt độ

 

±0.5℃

Sự dao động nhiệt độ

 

±0.5℃

Sai số nhiệt độ trong 4 h

 

≤0.5℃

Độ phân giải

 

0.1℃

Thời gian cài đặt

giây

0~6000

Bước đều chỉnh thời gian

giây

0.1~1

Đường kính trong của khuôn chảy (Die)

mm

Φ2.095±0.005

Đường kính trong của ống chứa mẫu

mm

Φ9.550±0.025

Độ sai lệch cân nặng tải

 

≤±0.5%

Khối lượng tiêu chuẩn

g

87,596,012,001,640

Các quả nặng tiêu chuẩn

g

325;1200;2160;3800;5000

Thời gian cắt mẫu cài đặt

phút 

0.1~100

Kích thước

mm

550×430×730

Nguồn cấp

 

220V±10%,AC,50HZ,3A

Trọng lượng

kg

65

Chế độ cắt mẫu

 

Tự động/ bán tự động/ bằng tay

 

 

 

4. Thông tin liên hệ

 

Để được tư vấn về sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 3B

 Mr Chung:        0982.220.581

 

>>> Khi quý khách cần sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm vui lòng liên hệ 0982.220.581 để được tư vấn và hỗ trợ

 

Top

   (0)