Tủ sấy 250 độ C, 54l 100l 150l

SAMHEUNG - Hàn Quốc

Tủ sấy 250 độ C nhiệt độ cao 54l 100l 150l được dùng tại các phòng thí nghiệm và các ngành công nghiệp, y tế, ... Với nhiều ứng dụng như: sấy khô, khử trùng, ủ và nhiều chức năng khác.

Tủ sấy 250 độ C nhiệt độ cao 54l 100l 150l

 

 

A. Mô tả tủ sấy 250 độ C :   

                 
-Samheung được chia làm 2 loại khác nhau tùy thuộc vào kiểu lưu thông không khí :

                    
    Lưu thông không khí cưỡng bức (sử dụng quạt đối lưu)                    


    Lưu thông không khí tự nhiên.                    

 


-Tốc độ trao đổi khí và độ mở của khe thông gió có thể được điều khiển tự động

 

thông qua điều khiển bộ vi sử lý PID với màn cảm ứng kỹ thuật số. Điều này là

 

yếu tố quan trọng giúp tốc độ sấy diễn ra nhanh hơn và giúp quá trình tiết kiệm thời gian hơn.        

   

 

B. Tính năng tủ sấy 250 độ C:

 

  - Được cấu tạo từ thép không gỉ nên đem lại sự chắc chắn ,tính thẩm mỹ và độ bền

 

cao cho tủ sấy Samheung .

 


  - Cửa tủ được trang bị thiết bị khóa an toàn với vòng đệm cao su để làm giảm thiểu

 

sự rò rỉ nhiệt ra ngoài và sự mất cân bằng giữa trong buồng tủ và nhiệt độ bên ngoài

 

do đó tủ sấy Samheung tiết kiệm được năng lượng hơn so với các dòng sản phẩm khác

 


  - Bảng điều khiển dành cho tủ là một màn cảm ứng điện tử được thiết kế nhỏ gọn,

 

đặt ở vị trí thuận lợi nên người sử dụng thao tác một cách đơn giản.

 


  - Nhiệt độ tủ sấy được điều chỉnh từ môi trường + 5oC đến 250 oC cho phép điều chỉnh nhiệt độ

 

phù hợp với nhiều ứng dụng và mục đích khác nhau.

 


  - Hệ thống kiểm soát hai chức năng cho phép nó kiểm soát phạm vi dải nhiệt độ

 

và độ chính xác 0.1℃.

 


  - Buồng sấy và khay giá được làm bằng thép không gỉ có độ bền cao, chống oxy

 

hóa mạnh với nhiều kích thước khác nhau.

 


  - Khay bên trong tủ dễ dàng di chuyển lên xuống để điều chỉnh phù hợp với từng

 

kích thước cho từng mẫu sản phẩm.

 


  - Chân tủ được thiết kế cố định giúp cho tủ không bị rung lắc khi hoạt động.

 


  - Các chức năng bảo vệ an toàn cho tủ sấy Samheung đảm bảo sự cố như: thiết bị

 

chống rò điện, chức năng tự động reset lại chế độ ban đầu sau khi có sự cố về điện,

 

báo động khi cửa tủ mở trong lúc hoạt động.

 

 

 

C. Thông số kỹ thuật tủ sấy 250 độ

 

 C1. Loại đối lưu tự nhiên

 

Kiểu

SH-DO54NG

SH-DO100NG

SH-DO149NG

 

Kiểu khí lưu thông

Tự nhiên

 

Dải điều chỉnh nhiệt độ

Môi trường + 5°C đến 250°C

 

Độ chính xác

± 0,1 ℃

 

Dải điều chỉnh thời gian

00.00 đến 99h 59 phút (phút: giây)lựa chọn hẹn giờ kĩ thuật số

 

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển PID Microprocess Membrain cảm ứng kỹ thuật số

 

Kiểu điều khiển gia nhiệt

Điều khiển không tiếp xúc SSR

 

Công suất

500W

1200W

1800W

 

Kích thước bên trong

380×340×420 (W×D×H )

480×400×530 (W×D×H )

555×450×600 (W×D×H )

 

Kích thước bên ngoài

499×480×806

600×542×908

675×592×978

 

Dung tích

54 L

100 L

150 L

 

Vật liệu bên trong

Bằng thép không gỉ được đánh bóng

 

Vật liệu bên ngoài

Làm bằng hép tấm SS 41 và được tráng bột chịu nhiệt

 

Vật liệu đóng gói

Được đóng gói bằng silicon

 

Nguồn yêu cầu

DO54NG120: 1Φ, 7.2A-120V,
DO54NG230: 3.6A-230V

DO100NG120: 1Φ, 11A-120V,
DO100NG230: 5.5A-230V

DO54NG120: 1Φ, 16.4A-120V,
DO54NG230: 8.2A-230V

 
 
 

 

 

 


C2. Đối lưu cưỡng bức

 

Kiểu

SH-DO-54FG

SH-DO-100FG

SH-DO-149FG

SH-DO-250FG

SH-DO-360FG

SH-DO-550FG

 

Kiểu khí lưu thông

Cưỡng bức

 

Dải điều chỉnh nhiệt độ

Dao động từ 5°C đến 250°C

 

Độ chính xác

± 0,1 ℃

 

Dải điều chỉnh thời gian

00.00 đến 99h 59 phút (phút: giây)lựa chọn hẹn giờ kĩ thuật số

 

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển PID Microprocess Membrain cảm ứng kỹ thuật số

 

Kiểu điều khiển gia nhiệt

Điều khiển không tiếp xúc SSR

 

Công suất

800W

1500W

2000W

3000W

4000W

5000W

 

Kích thước bên trong

380×340×420
(W×D×H )

480×400×530
(W×D×H )

555×450×600
(W×D×H )

700x 450x 800
(W×D×H )

600×600×1000
(W×D×H)

700×650×1200
(W×D×H)

 

Kích thước bên ngoài

499×602×748

599×672×858

674×722×928

819x722x1128

719×877×1385

872×944×1585

 

Dung tích

54 L

100 L

150 L

250L

360 L

546L

 

Vật liệu bên trong

Bằng thép không gỉ được đánh bóng

 

Vật liệu bên ngoài

Làm bằng hép tấm SS 41 và được tráng bột chịu nhiệt

 

Vật liệu đóng gói

Được đóng gói bằng silicon

 

Phụ kiện

Kệ thép không gỉ 2EA (cơ bản) 
  54FG: 12EA(MAX)  
  100FG : 15EA(MAX)
  149FG : 17EA(MAX)

Kệ thép không gỉ 2EA (cơ bản) 
250FG: 24EA(MAX)  
360FG : 31EA(MAX)
 546FG : 38EA(MAX) 

 

Nguồn yêu cầu

DO54FG120: 1Φ, 7.2A-120V,
DO54FG230 3.6A-230V

DO100FG120: 1Φ, 13.6A-120V,
DO100FG230 6.8A-230V

DO54NG120: 1Φ, 18A-120V,
DO54NG230 9A-230V

DO250FG120: 1Φ, 28A-120V,
DO250FG230: 1Φ, 14A-23V,

DO360FG120: 1Φ, 36A-120V,
DO360FG230: 1Φ, 18A-230V,

DO550FG120: 1Φ, 46A-120V,
DO550FG230: 1Φ, 23A-230V,

 
 

 

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)