Phòng Kinh doanh

Mr. Ba

Mr. Ba - 0948.27.99.88

Mr. Duy

Mr. Duy - 0917.517.147

Mr. Chung

Mr. Chung - 098.222.0581

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 14
  • Hôm nay 525
  • Hôm qua 568
  • Trong tuần 2,884
  • Trong tháng 1,801
  • Tổng cộng 936,072

Máy đo cường lực vải

(0 đánh giá)

ETM503A

WANCE

12 tháng

- Đo độ bền kéo đứt, xé rách, độ bền đường may của vải, kiểm tra nguyên phụ liệu của vải như khóa kéo, nút bấm,... - Thích hợp cho các loại vải dệt thoi và dệt kim, vải phủ, vải không dệt,

Máy đo cường lực vải

Model: ETM503A

Hãng sản xuất: WANCE

Xuất xứ: Shenzhen- Trung Quốc

Tiền thân là tập đoàn MTS- Mỹ

Sản xuất theo công nghệ của Mỹ

Ứng dụng:

  • Đo độ bền kéo đứt, xé rách, độ bền đường may của vải, kiểm tra nguyên phụ liệu của vải như khóa kéo, nút bấm,...
  • Thích hợp cho các loại vải dệt thoi và dệt kim, vải phủ, vải không dệt,

Đáp ứng tiêu chuẩn:

  • ISO 13934.1/2, ISO 13935.1/2, ISO 9073.3/4, ISO4606, ISO 1798,
  • ASTM D76, ASTM D5034 / 5035, ASTM `D2261 / D434 / D4964 / 5587 / D3936, ASTM D3787,...
  • GB/T 3923.1/2, GB/T 13772.1/2/3, GB8687, FZ/T 20019 / 70006 / 70007/ 01085 / 01030, JIS L1093, BS, DIN

Đặc điểm kỹ thuật:

  • Chức năng: The ETM type A Series là dòng máy chất lượng cao và giá cả hợp lý. Hệ thống máy một trục thích hợp cho việc đo độ bền kéo, nén với các phép thử ≤ 5kN, nhỏ gọn. Máy được sử dụng trong các phòng Lab kiểm tra chất lượng sản phẩm và kiểm tra trong quá trình sản xuất.
  • Hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM E4, ISO7500 và các tiêu chuẩn tương tự.

Thông số kỹ thuật:

  • Công suất: 5kN
  • Cấp chính xác: class 1
  • Dải lực: 0.02% - 100% toàn thang
  • Độ chính xác lực: ≤ ±1% giá trị đọc
  • Độ phân giải lực: 1/500000 toàn thang
  • Dải đo độ dãn dài: : 0.02% - 100% toàn thang
  • Độ chính xác dãn dài: ≤ ±1% giá trị đọc
  • Độ phân giải dãn dài: 1/500000 toàn thang
  • Độ chính xác phép đo dịch chuyển: ≤ ±1% giá trị đọc
  • Độ phân giải phép đo dịch chuyển: 0.042μm
  • Độ chính xác tốc độ dịch chuyển: ≤ ±1%  tốc độ cài đặt
  • Tốc độ kéo lớn nhất: 500mm/min
  • Tốc độ kéo nhỏ nhất: 0.001mm/min
  • Tốc độ quay trở lại: 500mm/min
  • Độ chính xác tốc độ Crosshead:   Speed <0.01mm/min, better than ±1% of setting

Speed ≥0.01mm/min, better than ±0.2% of setting

  • Hành trình pit tông: 700 mm
  • Kích thước:  530 mm x 490 mm x 1590 mm
  • Khối lượng: 90 kg
  • Nguồn điện: 220V±10% AC,  50/60Hz, 200W.

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

MÁY ĐO ĐỘ SỜN SNAGGING KIỂU CHÙY ICI

MÁY ĐO ĐỘ SỜN SNAGGING KIỂU CHÙY ICI

Dùng xác định độ sờn của vải nhanh chóng cho vải may mặc, vải dệt thoi và dệt kim làm bằng sợi kết cấu, sợi phi kết cấu, chỉ xe, vv, không thích hợp cho các loại vải lưới, vải chần, và các loại vải không dệt, vv. Tiêu chuẩn liên quan: ASTM D3939, D3939M:2013,

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỘ MAO DẪN CỦA VẢI

MÁY ĐO ĐỘ MAO DẪN CỦA VẢI

Dùng để đánh giá hiệu quả mao dẫn của chất xơ, nó có thể đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm cho ngành công nghiệp chẳng hạn như in ấn, nhuộm, dệt bông, dệt kim, khăn trải giường, vải lụa, khăn tay, làm giấy, vv.. Tiêu chuẩn: JIS L1907, FZ/T 01071, ...

Vui lòng gọi
MÁY ĐO TĨNH ĐIỆN VẢI

MÁY ĐO TĨNH ĐIỆN VẢI

Dùng để đo tĩnh điện của vải theo các phương pháp khác nhau tùy thuộc vào từng loại chất liệu vải. Gồm có: phương pháp ống faraday, phóng tĩnh điện, ma sát. Tiêu chuẩn liên quan: JIS L 1094, JIS T 8118, GB/T 12703, ZB W 04009-89,

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỘ THOÁNG KHÍ CỦA VẢI

MÁY ĐO ĐỘ THOÁNG KHÍ CỦA VẢI

Được thiết để để đo độ thẩm thấu của các loại vải qua không khí, có thể dùng cho hầu hết các loại vải, kể cả vải công nghiệp, Tiêu chuẩn liên quan: ISO 9237, ASTM D737, AFNOR G07-111, BS 5636, DIN53887, IS L1096-A, TCVN 5092

Vui lòng gọi
HỘP ĐÈN SOI ĐỘ VÓN KẾT PILLING

HỘP ĐÈN SOI ĐỘ VÓN KẾT PILLING

Thích hợp cho tất cả các tiêu chuẩn mà đánh giá độ vón kết trên vải như đo độ vón kết Martindale, sự bạt mấu ICI , độ vón kết ... Tiêu chuẩn liên quan: ASTM D3512, ASTM 4970, ASTM 5362, BS EN ISO 12945-1/2, TCVN 7426-1:2004

Vui lòng gọi
MÁY ĐO HÀM LƯỢNG KIM LOẠI TRONG VẢI XRF

MÁY ĐO HÀM LƯỢNG KIM LOẠI TRONG VẢI XRF

Máy quang phổ huỳnh quang X-Ray dùng để xác đinh hàm lượng các kim loại nặng có trong vải Fabric, vải dệt may Garments, đồ chơi, ... Nó có thể xác định được hàm lượng các chất Cd, Pb, Cr, Hg, Br, Sb, As, Sn hoặc Ba được yêu cầu theo giới hạn hàm lượng quy định trong RoHS

Vui lòng gọi
TỦ SẤY VẢI

TỦ SẤY VẢI

Dùng để sấy vải trong thử nghiệm xác định độ co ngót của vải sau khi giặt và làm khô. Theo tiêu chuẩn: ISO 3759, ISO 5077, ISO 6330, TCVN

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN TABER

MÁY ĐO ĐỘ MÀI MÒN TABER

Dùng để đo sức kháng mài mòn của vải , ngoài ra nó còn dùng để kiểm tra sức kháng bề mặt của gỗ, cao su, giấy, da, gạch lát sàn, sứ. .. Tiêu chuẩn liên quan: ISO 5470-1, ASTM D 3884, DIN 53863.2, JIS L 1096, K 6902, K 7204, K 7331

Vui lòng gọi
MÁY ĐO ĐỘ TRUYỀN HƠI NƯỚC CỦA VẢI

MÁY ĐO ĐỘ TRUYỀN HƠI NƯỚC CỦA VẢI

Được thiết kế đo tốc độ thấm nước cho các loại vải khác nhau như dệt, vải bọc, vật liệu composite, may mặc, vv . Máy có thể điều chỉnh gia nhiêt, làm ẩm, làm lạnh và hút ẩm. Tiêu chuẩn liên quan: JIS L1099, ASTM E96,

Vui lòng gọi
MÁY KIỂM TRA ĐỘ DÀY, BỀ DÀY VẢI, DÀY DA, CAO SU

MÁY KIỂM TRA ĐỘ DÀY, BỀ DÀY VẢI, DÀY DA, CAO SU

MÁY KIỂM TRA ĐỘ DÀY, BỀ DÀY VẢI, DÀY DA, CAO SU Dùng để kiểm tra độ dày vải địa, nhựa, cao su, vật liệu da dưới các cấp áp lực 2kPa, 20kPa, 200kPa, phù hợp với các tiêu chuẩn GB/T 13761, ISO 9863, ASTM D5199, JTG E50 T1112, SLT 235

Vui lòng gọi
MÁY KIỂM TRA TÍNH CHÁY CỦA VẢI

MÁY KIỂM TRA TÍNH CHÁY CỦA VẢI

Được dùng để xác định tính cháy của vải, sau khi cháy ta xác định độ dài vải đã bị cháy từ đó đánh giá khả năng cháy của vải. Tiêu chuẩn liên quan: UL 94, IEC 60659, ASTM D 1230:2010, ASTM D6413/D6413M:2013, CFR 1610:2008, CFR 1615:2010, CFR 1616:2010, ISO 6941:2003, TCVN 6879:2007, ISO 15025, TCVN 7618, TCVN 6875, TCVN 7617, TCVN 6879 : 2007, ISO 6941,...

Vui lòng gọi
MÁY ĐO TÍNH CHỐNG THẤM VẢI

MÁY ĐO TÍNH CHỐNG THẤM VẢI

Dùng để đánh kiểm tra tính chống thấm nước của vải theo phương pháp phun tia, mô phỏng mưa, .. Tiêu chuẩn liên quan: ISO 4920:2012, ISO 4920:2012, AATCC 22: 2014, JIS L 1092:2009, TCVN 7423:200, AATCC 35: 2013, ASTM D4772, ISO 22958 ...

Vui lòng gọi

KHÁCH HÀNG

Đối tác

Top

   (0)