Phòng Kinh doanh

Mr. Ba

Mr. Ba - 0948.27.99.88

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 19
  • Hôm nay 384
  • Hôm qua 756
  • Trong tuần 2,562
  • Trong tháng 16,138
  • Tổng cộng 1,014,635

Bột giặt tiêu chuẩn ISO

(0 đánh giá)

2048 - 2420

SDC

Bột giặt tiêu chuẩn ISO gồm có các loại như: ECE (A) - bột giặt không chứa chất tẩy trắng và phốt phát. ECE (B) - bột giặt không chứa chất tẩy trắng nhưng chứa phốt phát IEC (A), - bột giặt không chứa chất tẩy trắng và phốt phát IEC (B) - bột giặt không chứa chất tẩy trắng nhưng chứa phốt phát

 

BỘT GIẶT TIÊU CHUẨN ISO 6330, 105 C08, 105 C09, 12138

 

 

Bột giặt tiêu chuẩn ECE ( loại A) Non Phosphate Detergent (A) ISO 6330, 105 C08, 105 C09, 12138.

Bột giặt tiêu chuẩn ECE ( loại A) Non Phosphate Detergent (A) ISO 6330, 105 C08, 105 C09, 12138.

BS EN ISO / SDC ECE Non Phosphate Detergent (A), Tub of 2 kg
 FBA free, Without Optical Brightening Agent.
Conform to the specifications as described in BS EN ISO 6330, 105 C08, 105 C09, 12138.

 

Bột giặt tiêu chuẩn ECE (A) không chứa phốt phát và chất tẩy trắng quang học.

Tiêu chuẩn: ISO 6330, 105 C08, 105 C09, 12138.

 

 

Bột giặt tiêu chuẩn ECE ( loại B) Phosphate Detergent (B)  ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

Bột giặt tiêu chuẩn ECE ( loại B)

BS EN ISO / SDC ECE Phosphate Detergent (B), Tub of 2 kg
FBA free, Without Optical Brightening Agent.
Conform to the specifications as described in BS EN ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

 

Bột giặt tiêu chuẩn ECE (B) chứa phốt phát và không có chất tẩy trắng quang học.

Tiêu chuẩn: ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

 

 

Bột giặt tiêu chuẩn IEC ( loại A) Non Phosphate Detergent (A)  ISO 6330, ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

Bột giặt tiêu chuẩn IEC ( loại A) 

BS EN ISO / SDC IEC Non Phosphate Detergent (A), Tub of 2 kg
Contains FBA, With Optical Brightening Agent.
Conform to the specifications as described in BS EN ISO 6330, ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

 

Bột giặt tiêu chuẩn ICE (A) không chứa phốt phát và chất tẩy trắng quang học.

Tiêu chuẩn: ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

 

 

Bột giặt tiêu chuẩn IEC ( loại B) Phosphate Detergent (B) ISO 10528, BS 5651.

Bột giặt tiêu chuẩn IEC ( loại B)

BS EN ISO / SDC IEC Phosphate Detergent (B), Tub of 2 kg
Contains FBA, With Optical Brightening Agent.
Conform to the specifications as described in BS EN ISO 10528, BS 5651.

 

Bột giặt tiêu chuẩn ICE (B) chứa phốt phát và không có chất tẩy trắng quang học.

Tiêu chuẩn: ISO 105 C06, 10528, BS 5651.

 

Bột giặt tiêu chuẩn FBA

BS EN ISO / SDC Standard Soap Powder , Tub of 2kg
FBA free, Without Optical Brightener.
Conform to the specifications as described in BS EN 20105-C01 to C05, C07, ISO 105-C01 to C05, C07, BS 1006 C01 to C05, C07.

 

Bột giặt tiêu chuẩn FBA không chứa chất làm trắng.

Tiêu chuẩn: BS EN 20105-C01 to C05, C07, ISO 105-C01 to C05, C07, BS 1006 C01 to C05, C07.

 

Bột giặt tiêu chuẩn TAED

The TAED acts as a bleach activator in combination with the Sodium Perborate and is incorporated into the latest standards to replicate modern commercial laundry products. Its purpose is to start the bleaching action earlier in the wash cycle and has a maximum efficiency at 50°C to 60°C.

Bột giặt tiêu chuẩn TAED: hoạt động như một chất tẩy kích hoạt  kết hợp với Natri Perborate. Mục đích của nó là tẩy trắng sớm hơn trong chu trình giặt và có hiệu quả tối đa ở 50 ° C đến 60 ° C. 

Tiêu chuẩn: ISO 105 C08, 105 C09, ISSO 6330

 

Sodium Perborate Tetrahydrate

2705: Sodium Perborate Tetrahydrate - 2 kg.
This product is used in the ISO C06, C08, C09 and 6330 test methods.

 

 

Mã code đặt hàng:

 

2304 SDC Soap Powder FBA free ISO 105 C series 2kg tub
2408 SDCE ECE Non Phosphate Detergent (A) 2kg per 2 Kg tub
2420 SDCE ECE Non Phosphate Detergent (A) 15kg per 15 Kg box
2458 SDCE ECE Phosphate Detergent (B) 2 Kg per 2 Kg tub
2470 SDCE ECE Phosphate Detergent (B) 15 Kg per 15 Kg box
2508 SDCE Reference Detergent No 4 2 Kg Formerly (IEC A) per 2 Kg tub
2520 SDCE Reference Detergent No 4 15 Kg – Formerly (IEC A) per 15 Kg box
2558 SDCE IEC Phosphate Detergent (B) 2kg per 2 Kg tub
2570 SDCE IEC Phosphate Detergent (B) 15kg per 15 Kg box
2575 SDCE Reference Detergent Type (6) 15kg per 15 Kg sack
2580 SDCE Reference Detergent Type (7) 15kg per 15 Kg sack
2588 SDCE IEC Non Phosphate Detergent A* (A Star)  
2590 SDCE Non-ionic detergent, C13 oxoalcoholethoxylate (7EO) (1.5Kg)  
2615 SDCE Fabric Conditioner – Type 1 5Kg
2710 Ariel Colour per box
2715 Persil Hand Wash & Twin Tub per box
2720 Persil Biological per box
2725 Persil non Biological per box
2730 Persil Colour per box
2735 Ariel Actilift Powder per box

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Thước xám JIS đánh giá sự dây màu và thay đổi màu

Thước xám JIS đánh giá sự dây màu và thay đổi màu

Thước xám đánh giá sự thay đổi màu theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS L 0804 và thước xám đánh giá sự dây màu theo tiêu chuẩn JIS L 0805

Vui lòng gọi
Vải kiểm tra bền màu ma sát, rubbing test ISO

Vải kiểm tra bền màu ma sát, rubbing test ISO

Dùng để kiểm tra bền màu ma sát bằng máy crocking tester. Dùng cho cả ma sát khô và ma sát ướt. Tiêu chuẩn: ISO 105 X12, M&S C25, M&S C52, ISO 20433

Vui lòng gọi
Vải đối chứng kiểm bền màu ma sát AATCC

Vải đối chứng kiểm bền màu ma sát AATCC

Được dùng làm vải đối chứng trong kiểm tra bền màu ma sát theo các tiêu chuẩn AATCC của Mỹ: AATCC 8, AATCC 165, AATCC TM 116

Vui lòng gọi
VẢI CHUẨN JIS L 0803 TEST BỀN MẦU

VẢI CHUẨN JIS L 0803 TEST BỀN MẦU

Vải chuẩn JIS L 0803 dùng để test bền màu trong tiêu chuẩn JIS L 0803 gồm có: vải len, lụa, cotton, cupram-Monium, polyester, vải đa sợi.

Vui lòng gọi
Tấm nỉ không dệt cho máy martindale

Tấm nỉ không dệt cho máy martindale

Tấm nỉ lót không dêt trên và dưới cho máy kiểm tra mài mòn Martindale với kích thước đường kính 90 mm và 140 mm

Vui lòng gọi
Vải kiểm tra bền màu ma sát AATCC

Vải kiểm tra bền màu ma sát AATCC

Dùng để kiểm tra bền màu ma sát bằng máy crocking tester. Dùng cho cả ma sát khô và ma sát ướt. Theo các tiêu chuẩn AATCC của Mỹ: AATCC 8, AATCC 165, AATCC TM 116

Vui lòng gọi
Tấm Polyetherurethane Foarm cho máy martindale

Tấm Polyetherurethane Foarm cho máy martindale

Tấm Polyetherurethane Foarm cho máy martindale dùng để kiểm tra mài mòn theo tiêu chuẩn: BS 5690, ASTM D4966, BS EN ISO12947-1

Vui lòng gọi
Tấm nhựa kiểm tra bền màu mồ hôi, nước, nước biển

Tấm nhựa kiểm tra bền màu mồ hôi, nước, nước biển

Dùng để kiểm tra bền màu mồ hôi, nước, nước biển theo các tiêu chuẩn quốc tế. Perspiration AATCC 15, EN ISO 105 E04, DIN 54020, JIS L0848, BS 1006 E04 Water AATCC 107, EN ISO 105 E01, DIN 54006, DIN54005, JIS L0846, BS 1006 E01 Sea water AATCC 106, EN ISO 105 E02, DIN 54007, JIS L0847, BS 1006 E02 Polyvinyl Chloride Coatings: ISO 105 X10

Vui lòng gọi
Tấm nỉ dệt cho máy martindale

Tấm nỉ dệt cho máy martindale

Tấm nỉ dêt trên và dưới cho máy kiểm tra mài mòn Martindale với kích thước đường kính 90 mm và 140 mm

Vui lòng gọi
Ảnh chuẩn pilling cho máy martindale

Ảnh chuẩn pilling cho máy martindale

Ảnh chuẩn pilling dùng để đánh giá độ xù lông vón gút sau khi thực hiện chà sát bằng máy martindale theo các tiêu chuẩn ISO 12945, ASTM D4970 và IWS TM 196. Ngoài ra nó còn dùng để đánh giá pilling cho máy ICI pilling.

Vui lòng gọi
Bột giặt tiêu chuẩn AATCC

Bột giặt tiêu chuẩn AATCC

Bột giặt tiêu chuẩn AATCC 1993 và AATCC 1993 WOB không chứa chất tẩy trắng quang học và phốt phát. Tiêu chuẩn: AATCC 61, AATCC 135 & 150, AATCC 132-1998.

Vui lòng gọi
Len xanh chuẩn blue wool thử bền màu ánh sáng

Len xanh chuẩn blue wool thử bền màu ánh sáng

Len xanh chuẩn blue wool được dùng để kiểm soát cấp màu trong thử nghiệm độ bền màu ánh sáng, bền màu khí hậu. Dùng trong tiêu chuẩn ISO 105 B, AATCC 16

Vui lòng gọi

KHÁCH HÀNG

Đối tác

Top

   (0)