Phòng Kinh doanh

Mr. Ba

Mr. Ba - 0948.27.99.88

Mr. Duy

Mr. Duy - 0917.517.147

Mr. Chung

Mr. Chung - 098.222.0581

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 14
  • Hôm nay 145
  • Hôm qua 772
  • Trong tuần 1,664
  • Trong tháng 1,664
  • Tổng cộng 915,686

Vải bù trọng ISO - thí nghiệm kiểm tra độ bền và độ co vải

(0 đánh giá)

4105,4110,4116,4118

SDC

Vải bù trọng được dùng để đảm bảo rằng đủ trọng lượng giặt. Điều này mô phỏng giống như việc giặt quần áo trong máy giặt. Có nhiều loại vải bù trọng khác nhau tùy theo tiêu chuẩn quy dịnh. ISO 6330 ISO 26330 BS EN ISO 3175

VẢI BÙ TRỌNG ISO TRONG THÍ NGHIỆM KIỂM TRA ĐỘ BỀN/ ĐỘ CO VẢI

Vải bù trọng ISO 6330, 26330, M&S,

Vải bù trọng ISO được dùng để đảm bảo cung cấp đủ trọng lượng giặt trong máy giặt. Vải bù trọng mô phỏng đúng quá trình giặt các mẫu trong máy giặt để cung cấp các thử nghiệm đồng nhất và tăng lặp lại.

Vải bù trọng Cotton Type I - Tiêu chuẩn ISO 6330

Kích thước: 92 x 92 cm.

Số lượng: 10 chiếc/ gói

Trọng lượng:  130g/ chiếc

 

Vải bù trọng Polyester/ Cotton 50/50 Type II - Tiêu chuẩn ISO 6300

Kích thước: 92 x 92 cm.

Trọng lượng: 1.3kg/ gói

 

Vải bù trọng Polyester Type III - Tiêu chuẩn ISO 6330, M&S

Kích thước: 20 x 20 cm.

Số lượng: 20 chiếc/ gói

Trọng lượng 50g/ chiếc

 

Vải bù trọng Polyester - Tiêu chuẩn ISO 26330, IWS

Kích thước: 30 x 30 cm.

Số lượng: 25 chiếc/ gói

Trọng lượng 40g/ chiếc

 

Vải bù trọng Len/ Cotton 80/20 - Tiêu chuẩn ISO 3175

Kích thước: 30 x 30 cm.

Trọng lượng 0.7kg/ gói

 

Code vải bù trọng ISO :

4105 Polyester Makeweight - 20x20cm 1 kg pack  Polyester Ballast: As specified in BS EN ISO 6330: 2012 (Type iii), M&S Methods 
4110 Polyester Makeweight - 30x30cm 1 kg pack  Polyester Ballast: As specified in ISO 26330: 1994 and IWS Test Methods. 
4116 Cotton Makeweight - 92x92cm 1.6 kg pack Cotton Ballast: As specified in BS EN ISO 6330: 2012 (Type i) 
4118 Cotton/Polyester Makeweight 50/50 92x92cm 1.3 kg pack  Polyester/Cotton Ballast: As specified in ISO 6330: 2012 (Type ii) 
4120 Wool/Cotton Makeweight - 80/20 - 30x30cm 0.7 kg pack  Wool/Cotton Ballast: As specified in BS EN ISO 3175: 2003


 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Thước xám JIS đánh giá sự dây màu và thay đổi màu

Thước xám JIS đánh giá sự dây màu và thay đổi màu

Thước xám đánh giá sự thay đổi màu theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS L 0804 và thước xám đánh giá sự dây màu theo tiêu chuẩn JIS L 0805

Vui lòng gọi
Thẻ gắn mẫu thử độ bền màu ánh sáng

Thẻ gắn mẫu thử độ bền màu ánh sáng

Thẻ gắn mẫu thử độ bền màu ánh sáng được dùng để đánh giá độ bền màu của vải dưới điều kiện ánh sáng tăng cường theo tiêu chuẩn ISO 105

Vui lòng gọi
Vài mài Wool Abradent cho máy martindale

Vài mài Wool Abradent cho máy martindale

Vải mài máy martindale làm từ len được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. ISO 12947, ASTM D4966, BS EN 13520

Vui lòng gọi
Vải đối chứng kiểm bền màu ma sát AATCC

Vải đối chứng kiểm bền màu ma sát AATCC

Được dùng làm vải đối chứng trong kiểm tra bền màu ma sát theo các tiêu chuẩn AATCC của Mỹ: AATCC 8, AATCC 165, AATCC TM 116

Vui lòng gọi
Len xanh chuẩn blue wool thử bền màu ánh sáng

Len xanh chuẩn blue wool thử bền màu ánh sáng

Len xanh chuẩn blue wool được dùng để kiểm soát cấp màu trong thử nghiệm độ bền màu ánh sáng, bền màu khí hậu. Dùng trong tiêu chuẩn ISO 105 B, AATCC 16

Vui lòng gọi
Vải đa sợi AATCC

Vải đa sợi AATCC

Vải đa sợi AATCC Multifiber # 10 gồm sáu sợi (8 mm [0,33 in.]) Có chứa acetate, bông, nylon, polyester, acrylic và len. # 10A (DW), sáu dải (15 mm [0,6 in]] có chứa acetate, bông, nylon, polyester, acrylic và len.

Vui lòng gọi
Bột giặt tiêu chuẩn AATCC

Bột giặt tiêu chuẩn AATCC

Bột giặt tiêu chuẩn AATCC 1993 và AATCC 1993 WOB không chứa chất tẩy trắng quang học và phốt phát. Tiêu chuẩn: AATCC 61, AATCC 135 & 150, AATCC 132-1998.

Vui lòng gọi
Tấm nhựa kiểm tra bền màu mồ hôi, nước, nước biển

Tấm nhựa kiểm tra bền màu mồ hôi, nước, nước biển

Dùng để kiểm tra bền màu mồ hôi, nước, nước biển theo các tiêu chuẩn quốc tế. Perspiration AATCC 15, EN ISO 105 E04, DIN 54020, JIS L0848, BS 1006 E04 Water AATCC 107, EN ISO 105 E01, DIN 54006, DIN54005, JIS L0846, BS 1006 E01 Sea water AATCC 106, EN ISO 105 E02, DIN 54007, JIS L0847, BS 1006 E02 Polyvinyl Chloride Coatings: ISO 105 X10

Vui lòng gọi
Tấm nỉ không dệt cho máy martindale

Tấm nỉ không dệt cho máy martindale

Tấm nỉ lót không dêt trên và dưới cho máy kiểm tra mài mòn Martindale với kích thước đường kính 90 mm và 140 mm

Vui lòng gọi
Ảnh chuẩn pilling cho máy martindale

Ảnh chuẩn pilling cho máy martindale

Ảnh chuẩn pilling dùng để đánh giá độ xù lông vón gút sau khi thực hiện chà sát bằng máy martindale theo các tiêu chuẩn ISO 12945, ASTM D4970 và IWS TM 196. Ngoài ra nó còn dùng để đánh giá pilling cho máy ICI pilling.

Vui lòng gọi
Vải kiểm tra bền màu ma sát, rubbing test ISO

Vải kiểm tra bền màu ma sát, rubbing test ISO

Dùng để kiểm tra bền màu ma sát bằng máy crocking tester. Dùng cho cả ma sát khô và ma sát ướt. Tiêu chuẩn: ISO 105 X12, M&S C25, M&S C52, ISO 20433

Vui lòng gọi
Vải đa sợi TV ISO 105

Vải đa sợi TV ISO 105

Vải đa sợi TV được sản xuất với cấu trúc dệt hẹp và chứa các thành phần sau: triacetate, cotton, polyamide, polyester, acrylic and viscose được dùng để đánh giá độ bền màu trong các tiêu chuẩn ISO 105 C và F series

Vui lòng gọi

KHÁCH HÀNG

Đối tác

Top

   (0)